Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhà ở xã hội" (1)
nhà ở xã hội
Tiếng Anh
Cụm từsocial housing
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
The city is striving to complete 3,200 social housing units.
Từ liên quan "nhà ở xã hội" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhà ở xã hội" (3)
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
The city is striving to complete 3,200 social housing units.
Nguồn cung nhà ở xã hội còn thiếu, phân bổ chưa hợp lý.
The supply of social housing is still insufficient, and its allocation is unreasonable.
Quy hoạch quỹ đất cho nhà ở xã hội thiếu đồng bộ.
The planning of land funds for social housing lacks synchronization.
